致
Bính âmzhìHán-ViệttríTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
gửi; bày tỏ (lời chào, lời cảm ơn... đến ai); dẫn đến; khiến cho; gây ra
Nghĩa theo từ loại
动
gửi; bày tỏ (lời chào, lời cảm ơn... đến ai)
向对方表示(情意)
请允许我向各位来宾致以最诚挚的谢意。
qǐng yǔnxǔ wǒ xiàng gèwèi láibīn zhìyǐ zuì chéngzhì de xièyì.
Xin cho phép tôi bày tỏ lời cảm ơn chân thành nhất tới các vị khách quý.
dẫn đến; khiến cho; gây ra
使达到(某种结果);招致
操作不当可能致人受伤。
cāozuò bùdàng kěnéng zhì rén shòushāng.
Thao tác không đúng có thể gây thương tích cho người.
Cụm thường gặp
致谢 (gửi lời cảm ơn) / 致敬 (bày tỏ kính ý) / 学以致用 (học để ứng dụng)
致
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 致. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.