Bỏ qua điều hướng
Từ điển

侦探

Bính âmzhēntànHán-Việttrinh thámTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

thám tử; người điều tra, dò xét vụ án; trinh thám; bí mật điều tra, dò xét (tình báo, án tình)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thám tử; người điều tra, dò xét vụ án

    从事侦探工作的人

    那位私家侦探破获了不少奇案。

    nà wèi sījiā zhēntàn pòhuò le bù shǎo qí àn.

    Vị thám tử tư ấy đã phá không ít vụ án ly kỳ.

  1. trinh thám; bí mật điều tra, dò xét (tình báo, án tình)

    暗中调查、探查(案情、情报)

    他奉命潜入敌营侦探军情。

    tā fèngmìng qiánrù dí yíng zhēntàn jūnqíng.

    Anh ấy phụng mệnh thâm nhập trại địch để dò xét tình hình quân sự.

Cụm thường gặp

私家侦探 (thám tử tư) / 侦探小说 (tiểu thuyết trinh thám) / 侦探敌情 (dò xét tình hình địch)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 侦探. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.