证
Bính âmzhèngHán-ViệtchứngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
giấy chứng nhận, thẻ
Giải nghĩa & ví dụ
证明身份或资格等的证件
进图书馆要出示学生证。
jìn túshūguǎn yào chūshì xuéshēngzhèng.
Vào thư viện phải xuất trình thẻ sinh viên.
Cụm thường gặp
身份证 (chứng minh thư) / 学生证 (thẻ sinh viên) / 办证 (làm giấy tờ)
证
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 证. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.