征
Bính âmzhēngHán-ViệtchinhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
thu; trưng thu (thuế, lương thực theo quy định); trưng tập; tuyển mộ (binh lính, nhân lực); chinh; đi xa chinh chiến; xuất chinh
Nghĩa theo từ loại
动
thu; trưng thu (thuế, lương thực theo quy định)
由国家或政府收取(赋税等)
政府依法向企业征税。
zhèngfǔ yīfǎ xiàng qǐyè zhēng shuì.
Chính phủ thu thuế doanh nghiệp theo pháp luật.
trưng tập; tuyển mộ (binh lính, nhân lực)
召集、征募(人员、兵员)
古时朝廷常征壮丁去打仗。
gǔ shí cháotíng cháng zhēng zhuàngdīng qù dǎzhàng.
Thời xưa triều đình thường trưng tập trai tráng đi đánh trận.
chinh; đi xa chinh chiến; xuất chinh
远行;出兵讨伐
将军率大军远征塞外。
jiāngjūn shuài dàjūn yuǎnzhēng sàiwài.
Vị tướng dẫn đại quân viễn chinh ngoài quan ải.
Cụm thường gặp
征税 (thu thuế) / 应征入伍 (ứng tuyển nhập ngũ) / 南征北战 (nam chinh bắc chiến)
征
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 征. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.