诊
zhěnHán-ViệtchẩnTừ loạiđộng từ
khám bệnh, chẩn đoán
Giải nghĩa & ví dụ
医生检查病人的病情
他发高烧,晚上去医院看了急诊。
tā fā gāoshāo, wǎnshang qù yīyuàn kàn le jízhěn.
Anh ấy sốt cao, buổi tối đã đến bệnh viện khám cấp cứu.
Cụm thường gặp
急诊 (khám cấp cứu) / 门诊 (khám bệnh ngoại trú) / 诊断 (chẩn đoán)
诊
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 诊. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.