Bỏ qua điều hướng
Từ điển

珍

zhēnHán-ViệttrânTừ loạitính từ, danh từ

quý, quý giá; vật quý, của quý; trân trọng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 宝贵的;宝贵的东西;重视

    我们要珍惜在一起的时间。

    wǒmen yào zhēnxī zài yìqǐ de shíjiān.

    Chúng ta phải trân trọng thời gian ở bên nhau.

Cụm thường gặp

珍贵 (quý giá) / 珍惜 (trân trọng) / 珍珠 (ngọc trai)

Cách viết

珍

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 珍. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.