珍
zhēnHán-ViệttrânTừ loạitính từ, danh từ
quý, quý giá; vật quý, của quý; trân trọng
Giải nghĩa & ví dụ
宝贵的;宝贵的东西;重视
我们要珍惜在一起的时间。
wǒmen yào zhēnxī zài yìqǐ de shíjiān.
Chúng ta phải trân trọng thời gian ở bên nhau.
Cụm thường gặp
珍贵 (quý giá) / 珍惜 (trân trọng) / 珍珠 (ngọc trai)
珍
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 珍. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.