Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzhènHán-ViệtchấnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

rung; chấn động; làm rung chuyển dữ dội; chấn động; kích động mạnh (về tinh thần)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. rung; chấn động; làm rung chuyển dữ dội

    剧烈颤动;使颤动

    一声巨响,把玻璃都震碎了。

    yì shēng jù xiǎng, bǎ bōli dōu zhèn suì le.

    Một tiếng nổ lớn làm vỡ tan cả kính.

  2. chấn động; kích động mạnh (về tinh thần)

    情绪受到极大的振奋或触动

    这个消息震得全场鸦雀无声。

    zhège xiāoxi zhèn de quánchǎng yāquèwúshēng.

    Tin này gây chấn động khiến cả hội trường lặng phắc.

Cụm thường gặp

震得发抖 (rung đến run rẩy) / 震耳欲聋 (đinh tai nhức óc) / 为之一震 (chấn động vì điều đó)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 震. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.