Bỏ qua điều hướng
Từ điển

哲理

Bính âmzhélǐHán-Việttriết lýTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

triết lý; đạo lý sâu xa về vũ trụ và nhân sinh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 关于宇宙和人生的深刻道理

    这篇散文短小,却蕴含着深刻的哲理。

    zhè piān sǎnwén duǎnxiǎo, què yùnhán zhe shēnkè de zhélǐ.

    Bài tản văn tuy ngắn nhưng chứa đựng triết lý sâu sắc.

Cụm thường gặp

人生哲理 (triết lý nhân sinh) / 富有哲理 (giàu tính triết lý) / 哲理小说 (tiểu thuyết triết lý)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 哲理. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.