Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzheHán-ViệttrướcTừ loạitrợ từHSK 3.0cấp 2

đang; (trợ từ biểu thị trạng thái tiếp diễn)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示动作正在进行或状态持续

    墙上挂着一张地图。

    qiáng shàng guà zhe yì zhāng dìtú.

    Trên tường treo một tấm bản đồ.

Cụm thường gặp

开着门 (để cửa mở) / 笑着说 (vừa cười vừa nói) / 站着 (đang đứng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 着. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.