肇事
Bính âmzhàoshìHán-Việttriệu sựTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
gây tai nạn, gây sự, gây họa (làm nảy sinh sự cố)
Giải nghĩa & ví dụ
引起事故;惹出祸事
肇事司机在事故后逃离了现场。
zhàoshì sījī zài shìgù hòu táolíle xiànchǎng.
Tài xế gây tai nạn đã bỏ chạy khỏi hiện trường sau vụ việc.
Cụm thường gặp
肇事司机 (tài xế gây tai nạn) / 肇事车辆 (xe gây tai nạn) / 肇事逃逸 (gây tai nạn rồi bỏ trốn)
肇
事
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 肇事. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.