着
Bính âmzháoHán-ViệttrướcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
được, thành (bổ ngữ chỉ kết quả đạt được)
Giải nghĩa & ví dụ
用在动词后,表示动作有了结果或达到目的
我终于找着钥匙了。
wǒ zhōngyú zhǎozháo yàoshi le.
Cuối cùng tôi cũng tìm thấy chìa khóa.
Cụm thường gặp
找着了 (tìm thấy rồi) / 睡着了 (ngủ thiếp đi) / 买不着 (không mua được)
着
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 着. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.