Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzháoHán-ViệttrướcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

được, thành (bổ ngữ chỉ kết quả đạt được)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用在动词后,表示动作有了结果或达到目的

    我终于找着钥匙了。

    wǒ zhōngyú zhǎozháo yàoshi le.

    Cuối cùng tôi cũng tìm thấy chìa khóa.

Cụm thường gặp

找着了 (tìm thấy rồi) / 睡着了 (ngủ thiếp đi) / 买不着 (không mua được)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 着. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.