Bỏ qua điều hướng
Từ điển

沾光

Bính âmzhānguāngHán-Việttriêm quangTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

hưởng lây; thơm lây; được lợi nhờ (quan hệ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 凭借某种关系而得到好处

    他沾了名牌大学的光,很快找到了工作。

    tā zhān le míngpái dàxué de guāng, hěn kuài zhǎodào le gōngzuò.

    Nhờ thơm lây tiếng tăm của trường danh tiếng, anh nhanh chóng tìm được việc.

Cụm thường gặp

沾了光 (được thơm lây) / 跟着沾光 (ăn theo hưởng lợi) / 想沾点光 (muốn hưởng chút lợi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 沾光. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.