Bỏ qua điều hướng
Từ điển

章

zhāngHán-ViệtchươngTừ loạilượng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

chương (đếm chương của sách, bài viết); con dấu; điều lệ, quy chương

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

量

  1. chương (đếm chương của sách, bài viết)

    用于计量文章、书籍的段落

    这本小说一共有二十章。

    zhè běn xiǎoshuō yígòng yǒu èrshí zhāng.

    Cuốn tiểu thuyết này có tất cả hai mươi chương.

名

  1. con dấu; điều lệ, quy chương

    图章;规程、条目

    文件上盖着公司的印章。

    wénjiàn shàng gài zhe gōngsī de yìnzhāng.

    Trên văn kiện đóng con dấu của công ty.

Cụm thường gặp

第一章 (chương một) / 盖章 (đóng dấu) / 规章制度 (quy chế điều lệ)

Cách viết

章

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 章. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.