Bỏ qua điều hướng
Từ điển

账

zhàngHán-ViệttrướngTừ loạidanh từ

sổ sách, tài khoản; hóa đơn, tiền nợ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 关于钱财出入的记载;债

    服务员,我们要结账。

    fúwùyuán, wǒmen yào jiézhàng.

    Anh phục vụ ơi, chúng tôi muốn thanh toán.

Cụm thường gặp

结账 (thanh toán) / 账号 (tài khoản) / 账户 (tài khoản)

Cách viết

账

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 账. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.