展
zhǎnHán-ViệttriểnTừ loạiđộng từ
mở ra, trải ra; triển khai, phát triển; trưng bày, triển lãm
Giải nghĩa & ví dụ
张开;发展;展览
这个城市发展得很快。
zhège chéngshì fāzhǎn de hěn kuài.
Thành phố này phát triển rất nhanh.
Cụm thường gặp
发展 (phát triển) / 开展 (triển khai) / 展出 (trưng bày)
展
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 展. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.