Bỏ qua điều hướng
Từ điển

展

zhǎnHán-ViệttriểnTừ loạiđộng từ

mở ra, trải ra; triển khai, phát triển; trưng bày, triển lãm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 张开;发展;展览

    这个城市发展得很快。

    zhège chéngshì fāzhǎn de hěn kuài.

    Thành phố này phát triển rất nhanh.

Cụm thường gặp

发展 (phát triển) / 开展 (triển khai) / 展出 (trưng bày)

Cách viết

展

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 展. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.