Bỏ qua điều hướng
Từ điển

扎

zhāHán-ViệttrátTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

đâm, chích, chọc (thủng); lao vào, chui vào, dốc sức vào

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

动

  1. đâm, chích, chọc (thủng)

    用尖锐的东西刺入

    他不小心被针扎了一下。

    tā bù xiǎoxīn bèi zhēn zhā le yíxià.

    Anh ấy vô ý bị kim đâm phải một cái.

  2. lao vào, chui vào, dốc sức vào

    钻进;一心投入

    他一头扎进了工作里。

    tā yìtóu zhā jìn le gōngzuò lǐ.

    Anh ấy lao đầu vào công việc.

Cụm thường gặp

扎针 (châm kim) / 扎根 (bén rễ) / 扎进水里 (lao xuống nước)

Cách viết

扎

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 扎. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.