扎
Bính âmzhāHán-ViệttrátTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
đâm, chích, chọc (thủng); lao vào, chui vào, dốc sức vào
Nghĩa theo từ loại
动
đâm, chích, chọc (thủng)
用尖锐的东西刺入
他不小心被针扎了一下。
tā bù xiǎoxīn bèi zhēn zhā le yíxià.
Anh ấy vô ý bị kim đâm phải một cái.
lao vào, chui vào, dốc sức vào
钻进;一心投入
他一头扎进了工作里。
tā yìtóu zhā jìn le gōngzuò lǐ.
Anh ấy lao đầu vào công việc.
Cụm thường gặp
扎针 (châm kim) / 扎根 (bén rễ) / 扎进水里 (lao xuống nước)
扎
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 扎. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.