诈
zhàHán-ViệttráTừ loạiđộng từ
lừa, lừa gạt, lừa đảo; giả vờ
Giải nghĩa & ví dụ
欺骗;假装
接到陌生电话要小心诈骗。
jiēdào mòshēng diànhuà yào xiǎoxīn zhàpiàn.
Nhận cuộc gọi lạ phải cẩn thận kẻo bị lừa đảo.
Cụm thường gặp
讹诈 (tống tiền) / 奸诈 (gian trá) / 欺诈 (lừa đảo)
诈
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 诈. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.