Bỏ qua điều hướng
Từ điển

诈

zhàHán-ViệttráTừ loạiđộng từ

lừa, lừa gạt, lừa đảo; giả vờ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 欺骗;假装

    接到陌生电话要小心诈骗。

    jiēdào mòshēng diànhuà yào xiǎoxīn zhàpiàn.

    Nhận cuộc gọi lạ phải cẩn thận kẻo bị lừa đảo.

Cụm thường gặp

讹诈 (tống tiền) / 奸诈 (gian trá) / 欺诈 (lừa đảo)

Cách viết

诈

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 诈. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.