葬礼
Bính âmzànglǐHán-Việttáng lễTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
tang lễ; lễ tang; đám tang
Giải nghĩa & ví dụ
安葬死者时举行的仪式
他默默地参加了老友的葬礼。
tā mòmò de cānjiā le lǎoyǒu de zànglǐ.
Anh lặng lẽ dự tang lễ của người bạn cũ.
Cụm thường gặp
举行葬礼 (cử hành tang lễ) / 参加葬礼 (dự đám tang) / 隆重的葬礼 (tang lễ trọng thể)
葬
礼
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 葬礼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.