Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzāiHán-ViệttaiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

tai họa, thiên tai, tai ương

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 自然或人为造成的祸害

    今年这一带闹了旱灾。

    jīnnián zhè yīdài nào le hànzāi.

    Năm nay vùng này xảy ra hạn hán.

Cụm thường gặp

水灾 (lũ lụt) / 天灾人祸 (thiên tai nhân họa) / 受灾 (bị thiên tai)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 灾. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.