灾
Bính âmzāiHán-ViệttaiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
tai họa, thiên tai, tai ương
Giải nghĩa & ví dụ
自然或人为造成的祸害
今年这一带闹了旱灾。
jīnnián zhè yīdài nào le hànzāi.
Năm nay vùng này xảy ra hạn hán.
Cụm thường gặp
水灾 (lũ lụt) / 天灾人祸 (thiên tai nhân họa) / 受灾 (bị thiên tai)
灾
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 灾. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.