Bỏ qua điều hướng
Từ điển

预兆

Bính âmyùzhàoHán-Việtdự triệuTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

điềm báo; dấu hiệu báo trước; báo hiệu; là điềm báo cho

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. điềm báo; dấu hiệu báo trước

    事情发生前显露的迹象

    地震前往往会有一些异常预兆。

    dìzhèn qián wǎngwǎng huì yǒu yìxiē yìcháng yùzhào.

    Trước động đất thường có một số điềm báo bất thường.

  1. báo hiệu; là điềm báo cho

    预先显示某种迹象

    燕子低飞预兆着要下雨。

    yànzi dīfēi yùzhàozhe yào xiàyǔ.

    Chim én bay thấp báo hiệu trời sắp mưa.

Cụm thường gặp

不祥的预兆 (điềm báo chẳng lành) / 出现预兆 (xuất hiện dấu hiệu) / 预兆着灾难 (báo hiệu tai họa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 预兆. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.