Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmyuēHán-ViệtướcTừ loạiđộng từ, phó từHSK 3.0cấp 4

hẹn, ước hẹn; khoảng, độ chừng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. hẹn, ước hẹn

    事先商定时间或地点见面

    我约他明天见面。

    wǒ yuē tā míngtiān jiànmiàn.

    Tôi hẹn anh ấy ngày mai gặp mặt.

  1. khoảng, độ chừng

    表示估计的数目,大概

    这本书约有三百页。

    zhè běn shū yuē yǒu sānbǎi yè.

    Quyển sách này khoảng ba trăm trang.

Cụm thường gặp

约朋友 (hẹn bạn) / 约时间 (hẹn thời gian) / 约一小时 (khoảng một tiếng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 约. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.