园区
Bính âmyuánqūHán-Việtviên khuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
khu (công nghiệp/công nghệ); khu quy hoạch tập trung
Giải nghĩa & ví dụ
具有特定功能、集中规划管理的园地或区域
这家企业入驻了高新技术园区。
zhè jiā qǐyè rùzhùle gāoxīn jìshù yuánqū.
Doanh nghiệp này đã vào khu công nghệ cao.
Cụm thường gặp
工业园区 (khu công nghiệp) / 科技园区 (khu công nghệ) / 园区管理 (quản lý khu)
园
区
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 园区. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
园viên