Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmyuánHán-ViệtnguyênTừ loạilượng từHSK 3.0cấp 1

đồng (tệ); đơn vị tiền

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 货币单位,一元等于十角

    这本书十元。

    zhè běn shū shí yuán.

    Quyển sách này mười tệ.

Cụm thường gặp

十元 (mười tệ) / 五元钱 (năm tệ) / 一元 (một tệ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 元. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.