Bỏ qua điều hướng
Từ điển

院

yuànHán-ViệtviệnTừ loạidanh từ

viện, nơi làm việc công cộng (bệnh viện, học viện, rạp); sân trong nhà

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 某些机关和公共场所的名称;院子

    他生病住院了,我们去看看他吧。

    tā shēngbìng zhùyuàn le, wǒmen qù kànkan tā ba.

    Anh ấy bị ốm phải nằm viện, chúng ta đi thăm anh ấy nhé.

Cụm thường gặp

医院 (bệnh viện) / 出院 (xuất viện) / 住院 (nằm viện)

Cách viết

院

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 院. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.