院
yuànHán-ViệtviệnTừ loạidanh từ
viện, nơi làm việc công cộng (bệnh viện, học viện, rạp); sân trong nhà
Giải nghĩa & ví dụ
某些机关和公共场所的名称;院子
他生病住院了,我们去看看他吧。
tā shēngbìng zhùyuàn le, wǒmen qù kànkan tā ba.
Anh ấy bị ốm phải nằm viện, chúng ta đi thăm anh ấy nhé.
Cụm thường gặp
医院 (bệnh viện) / 出院 (xuất viện) / 住院 (nằm viện)
院
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 院. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.