Bỏ qua điều hướng
Từ điển

郁

yùHán-ViệtuấtTừ loạitính từ

u uất, buồn bực; (hương vị) nồng, đậm; (cây cối) rậm rạp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 愁闷;香气浓厚;草木茂盛

    考试没考好,他心里很郁闷。

    kǎoshì méi kǎo hǎo, tā xīnli hěn yùmèn.

    Thi không tốt nên trong lòng cậu ấy rất buồn bực.

Cụm thường gặp

浓郁 (nồng đượm) / 抑郁 (trầm uất) / 忧郁 (u uất)

Cách viết

郁

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 郁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.