郁
yùHán-ViệtuấtTừ loạitính từ
u uất, buồn bực; (hương vị) nồng, đậm; (cây cối) rậm rạp
Giải nghĩa & ví dụ
愁闷;香气浓厚;草木茂盛
考试没考好,他心里很郁闷。
kǎoshì méi kǎo hǎo, tā xīnli hěn yùmèn.
Thi không tốt nên trong lòng cậu ấy rất buồn bực.
Cụm thường gặp
浓郁 (nồng đượm) / 抑郁 (trầm uất) / 忧郁 (u uất)
郁
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 郁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.