Bỏ qua điều hướng
Từ điển

预

yùHán-ViệtdựTừ loạiphó từ

trước, sẵn trước, dự trước

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事先

    我已经预订了明天的车票。

    wǒ yǐjīng yùdìng le míngtiān de chēpiào.

    Tôi đã đặt trước vé xe ngày mai rồi.

Cụm thường gặp

预习 (xem trước bài) / 预报 (dự báo) / 预测 (dự đoán)

Cách viết

预

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 预. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.