预
yùHán-ViệtdựTừ loạiphó từ
trước, sẵn trước, dự trước
Giải nghĩa & ví dụ
事先
我已经预订了明天的车票。
wǒ yǐjīng yùdìng le míngtiān de chēpiào.
Tôi đã đặt trước vé xe ngày mai rồi.
Cụm thường gặp
预习 (xem trước bài) / 预报 (dự báo) / 预测 (dự đoán)
预
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 预. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.