尤为
Bính âmyóuwéiHán-Việtvưu viTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9
đặc biệt là; nhất là; càng (văn viết)
Giải nghĩa & ví dụ
尤其;特别地
这次改革在农村地区尤为重要。
zhè cì gǎigé zài nóngcūn dìqū yóuwéi zhòngyào.
Cuộc cải cách lần này đặc biệt quan trọng ở khu vực nông thôn.
Cụm thường gặp
尤为重要 (đặc biệt quan trọng) / 尤为突出 (nổi bật hơn cả) / 尤为明显 (rõ rệt hơn hẳn)
尤
为
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 尤为. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.