Bỏ qua điều hướng
Từ điển

诱

yòuHán-ViệtdụTừ loạiđộng từ

dụ, dụ dỗ, cám dỗ; dẫn dắt, gây ra

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 引诱;引导;导致

    这些蛋糕看起来很诱人。

    zhèxiē dàngāo kàn qǐlai hěn yòurén.

    Những chiếc bánh kem này trông rất hấp dẫn.

Cụm thường gặp

引诱 (dụ dỗ) / 诱饵 (mồi nhử) / 诱发 (gây ra)

Cách viết

诱

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 诱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.