诱
yòuHán-ViệtdụTừ loạiđộng từ
dụ, dụ dỗ, cám dỗ; dẫn dắt, gây ra
Giải nghĩa & ví dụ
引诱;引导;导致
这些蛋糕看起来很诱人。
zhèxiē dàngāo kàn qǐlai hěn yòurén.
Những chiếc bánh kem này trông rất hấp dẫn.
Cụm thường gặp
引诱 (dụ dỗ) / 诱饵 (mồi nhử) / 诱发 (gây ra)
诱
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 诱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.