Bỏ qua điều hướng
Từ điển

邮

yóuHán-ViệtbưuTừ loạiđộng từ, danh từ

gửi qua bưu điện; bưu chính, bưu điện

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 邮寄;有关邮务的

    我下午要去邮局寄信。

    wǒ xiàwǔ yào qù yóujú jì xìn.

    Chiều nay tôi phải đến bưu điện gửi thư.

Cụm thường gặp

邮件 (thư từ) / 邮箱 (hòm thư) / 邮寄 (gửi qua bưu điện)

Cách viết

邮

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 邮. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.