邮
yóuHán-ViệtbưuTừ loạiđộng từ, danh từ
gửi qua bưu điện; bưu chính, bưu điện
Giải nghĩa & ví dụ
邮寄;有关邮务的
我下午要去邮局寄信。
wǒ xiàwǔ yào qù yóujú jì xìn.
Chiều nay tôi phải đến bưu điện gửi thư.
Cụm thường gặp
邮件 (thư từ) / 邮箱 (hòm thư) / 邮寄 (gửi qua bưu điện)
邮
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 邮. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.