Bỏ qua điều hướng
Từ điển

永

yǒngHán-ViệtvĩnhTừ loạiphó từ

mãi mãi, vĩnh viễn, lâu dài

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 长久;永远

    我会永远记住你的话。

    wǒ huì yǒngyuǎn jìzhù nǐ de huà.

    Tôi sẽ mãi mãi ghi nhớ lời bạn nói.

Cụm thường gặp

永远 (mãi mãi) / 永恒 (vĩnh hằng) / 永久 (vĩnh viễn)

Cách viết

永

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 永. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.