Bỏ qua điều hướng
Từ điển

拥

yōngHán-ViệtủngTừ loạiđộng từ

ôm; vây quanh, chen chúc; ủng hộ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 抱;围着;拥护

    见到妈妈,孩子马上跑过去拥抱她。

    jiàndào māma, háizi mǎshàng pǎo guòqu yōngbào tā.

    Thấy mẹ, đứa trẻ lập tức chạy tới ôm mẹ.

Cụm thường gặp

拥抱 (ôm) / 拥有 (sở hữu) / 拥挤 (đông đúc)

Cách viết

拥

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 拥. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.