拥
yōngHán-ViệtủngTừ loạiđộng từ
ôm; vây quanh, chen chúc; ủng hộ
Giải nghĩa & ví dụ
抱;围着;拥护
见到妈妈,孩子马上跑过去拥抱她。
jiàndào māma, háizi mǎshàng pǎo guòqu yōngbào tā.
Thấy mẹ, đứa trẻ lập tức chạy tới ôm mẹ.
Cụm thường gặp
拥抱 (ôm) / 拥有 (sở hữu) / 拥挤 (đông đúc)
拥
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 拥. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.