Bỏ qua điều hướng
Từ điển

勇

yǒngHán-ViệtdũngTừ loạitính từ

dũng cảm, gan dạ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 有胆量

    他勇敢地跳进水里救人。

    tā yǒnggǎn de tiào jìn shuǐ li jiù rén.

    Anh ấy dũng cảm nhảy xuống nước cứu người.

Cụm thường gặp

勇敢 (dũng cảm) / 勇气 (dũng khí) / 勇于 (dám)

Cách viết

勇

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 勇. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.