勇
yǒngHán-ViệtdũngTừ loạitính từ
dũng cảm, gan dạ
Giải nghĩa & ví dụ
有胆量
他勇敢地跳进水里救人。
tā yǒnggǎn de tiào jìn shuǐ li jiù rén.
Anh ấy dũng cảm nhảy xuống nước cứu người.
Cụm thường gặp
勇敢 (dũng cảm) / 勇气 (dũng khí) / 勇于 (dám)
勇
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 勇. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.