Bỏ qua điều hướng
Từ điển

遗嘱

Bính âmyízhǔHán-Việtdi chúcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

di chúc, di ngôn (lời dặn về việc sau khi qua đời)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人在生前对身后事务的嘱咐(多指书面)。

    老人立下遗嘱,把财产分给子女。

    lǎorén lìxià yízhǔ, bǎ cáichǎn fēn gěi zǐnǚ.

    Cụ già lập di chúc, chia tài sản cho con cái.

Cụm thường gặp

立下遗嘱 (lập di chúc) / 遗嘱公证 (công chứng di chúc) / 按遗嘱执行 (thực hiện theo di chúc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 遗嘱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.