Bỏ qua điều hướng
Từ điển

荧光

Bính âmyíngguāngHán-Việthuỳnh quangTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

ánh huỳnh quang; ánh sáng lân tinh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 某些物质受光或射线照射后发出的可见光

    深海里有些生物能发出荧光。

    shēnhǎi lǐ yǒuxiē shēngwù néng fāchū yíngguāng.

    Dưới biển sâu có một số sinh vật có thể phát ra ánh huỳnh quang.

Cụm thường gặp

荧光笔 (bút dạ quang) / 荧光屏 (màn hình huỳnh quang) / 发出荧光 (phát ra ánh huỳnh quang)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 荧光. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.