Bỏ qua điều hướng
Từ điển

婴儿

Bính âmyīng’érHán-Việtanh nhiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

em bé, hài nhi, trẻ sơ sinh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 刚出生不久的孩子

    婴儿睡得很香。

    yīng'ér shuì de hěn xiāng.

    Em bé ngủ rất ngon.

Cụm thường gặp

新生婴儿 (trẻ sơ sinh) / 婴儿食品 (thức ăn cho bé) / 照顾婴儿 (chăm sóc em bé)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 婴儿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.