婴儿
Bính âmyīng’érHán-Việtanh nhiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
em bé, hài nhi, trẻ sơ sinh
Giải nghĩa & ví dụ
刚出生不久的孩子
婴儿睡得很香。
yīng'ér shuì de hěn xiāng.
Em bé ngủ rất ngon.
Cụm thường gặp
新生婴儿 (trẻ sơ sinh) / 婴儿食品 (thức ăn cho bé) / 照顾婴儿 (chăm sóc em bé)
婴
儿
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 婴儿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.