Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmyǐnHán-ViệtdẫnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

dẫn, dắt, dẫn dắt (đi); trích dẫn, dẫn (lời, đoạn văn)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. dẫn, dắt, dẫn dắt (đi)

    带领;引导

    他把客人引进了客厅。

    tā bǎ kèrén yǐn jìn le kètīng.

    Anh ấy dẫn khách vào phòng khách.

  2. trích dẫn, dẫn (lời, đoạn văn)

    援用;引用

    这篇文章引了一段古文。

    zhè piān wénzhāng yǐn le yí duàn gǔwén.

    Bài văn này trích dẫn một đoạn cổ văn.

Cụm thường gặp

引路 (dẫn đường) / 引以为荣 (lấy làm vinh dự) / 引经据典 (dẫn kinh trích điển)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 引. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.