引
Bính âmyǐnHán-ViệtdẫnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
dẫn, dắt, dẫn dắt (đi); trích dẫn, dẫn (lời, đoạn văn)
Nghĩa theo từ loại
动
dẫn, dắt, dẫn dắt (đi)
带领;引导
他把客人引进了客厅。
tā bǎ kèrén yǐn jìn le kètīng.
Anh ấy dẫn khách vào phòng khách.
trích dẫn, dẫn (lời, đoạn văn)
援用;引用
这篇文章引了一段古文。
zhè piān wénzhāng yǐn le yí duàn gǔwén.
Bài văn này trích dẫn một đoạn cổ văn.
Cụm thường gặp
引路 (dẫn đường) / 引以为荣 (lấy làm vinh dự) / 引经据典 (dẫn kinh trích điển)
引
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 引. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.