Bỏ qua điều hướng
Từ điển

银

yínHán-ViệtngânTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 6

bạc (kim loại quý); màu bạc, ánh bạc, trắng bạc

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

名

  1. bạc (kim loại quý)

    一种白色的贵金属,可制作首饰和货币

    这条项链是纯银的。

    zhè tiáo xiàngliàn shì chún yín de.

    Chiếc vòng cổ này bằng bạc nguyên chất.

形

  1. màu bạc, ánh bạc, trắng bạc

    像银子那样的颜色;白色而有光泽

    月光下湖面泛着银光。

    yuèguāng xià húmiàn fàn zhe yín guāng.

    Dưới ánh trăng mặt hồ ánh lên màu bạc.

Cụm thường gặp

纯银 (bạc nguyên chất) / 银首饰 (trang sức bạc) / 银发 (tóc bạc)

Cách viết

银

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 银. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.