Bỏ qua điều hướng
Từ điển

艺

yìHán-ViệtnghệTừ loạidanh từ

nghệ thuật; kỹ năng, tay nghề

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 艺术;技能,技术

    她从小就对艺术很感兴趣。

    tā cóng xiǎo jiù duì yìshù hěn gǎn xìngqù.

    Từ nhỏ cô ấy đã rất hứng thú với nghệ thuật.

Cụm thường gặp

艺术 (nghệ thuật) / 工艺 (nghề thủ công) / 技艺 (tài nghệ)

Cách viết

艺

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 艺. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.