艺
yìHán-ViệtnghệTừ loạidanh từ
nghệ thuật; kỹ năng, tay nghề
Giải nghĩa & ví dụ
艺术;技能,技术
她从小就对艺术很感兴趣。
tā cóng xiǎo jiù duì yìshù hěn gǎn xìngqù.
Từ nhỏ cô ấy đã rất hứng thú với nghệ thuật.
Cụm thường gặp
艺术 (nghệ thuật) / 工艺 (nghề thủ công) / 技艺 (tài nghệ)
艺
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 艺. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.