Bỏ qua điều hướng
Từ điển

异

yìHán-ViệtdịTừ loạitính từ

khác, khác biệt; lạ, khác thường

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不同;奇怪

    两种方法的差异不大。

    liǎng zhǒng fāngfǎ de chāyì bú dà.

    Sự khác biệt giữa hai cách này không lớn.

Cụm thường gặp

差异 (sự khác biệt) / 异常 (bất thường) / 优异 (xuất sắc)

Cách viết

异

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 异. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.