Bỏ qua điều hướng
Từ điển

也好

Bính âmyěhǎoHán-Việtdã hảoTừ loạitrợ từHSK 3.0cấp 6

cũng được, cũng tốt (biểu thị đồng ý, chấp nhận); dù... hay... (đằng nào cũng được)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cũng được, cũng tốt (biểu thị đồng ý, chấp nhận)

    表示同意、认可

    你不想去也好,那就在家休息吧。

    nǐ bù xiǎng qù yěhǎo, nà jiù zài jiā xiūxi ba.

    Bạn không muốn đi cũng được, vậy ở nhà nghỉ đi.

  2. dù... hay... (đằng nào cũng được)

    用于并列,表示不论哪种情况都可以

    男也好,女也好,我都喜欢。

    nán yěhǎo, nǚ yěhǎo, wǒ dōu xǐhuan.

    Trai cũng được, gái cũng được, tôi đều thích.

Cụm thường gặp

去也好 (đi cũng được) / 留也好 (ở lại cũng được) / 这样也好 (thế này cũng được)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 也好. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.