Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmyángHán-ViệtdươngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

cừu, dê

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一种身上长毛的家畜

    山上有很多羊。

    shān shàng yǒu hěn duō yáng.

    Trên núi có rất nhiều cừu.

Cụm thường gặp

一只羊 (một con cừu) / 养羊 (nuôi cừu) / 小羊 (cừu con)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 羊. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.