Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmyàngHán-ViệtdạngTừ loạilượng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

loại, thứ, món (lượng từ chỉ chủng loại); mẫu, kiểu dáng; hình dạng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. loại, thứ, món (lượng từ chỉ chủng loại)

    用于事物的种类

    桌上摆着好几样菜。

    zhuō shàng bǎi zhe hǎo jǐ yàng cài.

    Trên bàn bày mấy món ăn.

  1. mẫu, kiểu dáng; hình dạng

    形状;样子;样品

    你先做个样给我看看。

    nǐ xiān zuò gè yàng gěi wǒ kànkan.

    Bạn làm một mẫu cho tôi xem trước đã.

Cụm thường gặp

各种各样 (đủ mọi loại) / 好几样菜 (mấy món ăn) / 老样子 (kiểu cũ như xưa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 样. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.