样
Bính âmyàngHán-ViệtdạngTừ loạilượng từ, danh từHSK 3.0cấp 6
loại, thứ, món (lượng từ chỉ chủng loại); mẫu, kiểu dáng; hình dạng
Nghĩa theo từ loại
量
loại, thứ, món (lượng từ chỉ chủng loại)
用于事物的种类
桌上摆着好几样菜。
zhuō shàng bǎi zhe hǎo jǐ yàng cài.
Trên bàn bày mấy món ăn.
名
mẫu, kiểu dáng; hình dạng
形状;样子;样品
你先做个样给我看看。
nǐ xiān zuò gè yàng gěi wǒ kànkan.
Bạn làm một mẫu cho tôi xem trước đã.
Cụm thường gặp
各种各样 (đủ mọi loại) / 好几样菜 (mấy món ăn) / 老样子 (kiểu cũ như xưa)
样
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 样. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.