Bỏ qua điều hướng
Từ điển

阳

yángHán-ViệtdươngTừ loạidanh từ

mặt trời, ánh nắng; dương (đối lập với âm)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 太阳,日光;与阴相对

    今天阳光很好,我们出去走走吧。

    jīntiān yángguāng hěn hǎo, wǒmen chūqu zǒuzou ba.

    Hôm nay nắng đẹp, chúng ta ra ngoài đi dạo nhé.

Cụm thường gặp

太阳 (mặt trời) / 阳光 (ánh nắng mặt trời) / 阳台 (ban công)

Cách viết

阳

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 阳. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.