Bỏ qua điều hướng
Từ điển

厌

yànHán-ViệtyếmTừ loạiđộng từ

chán, ghét, chán ghét

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 嫌弃;憎恶

    我讨厌下雨天出门。

    wǒ tǎoyàn xiàyǔtiān chūmén.

    Tôi ghét ra ngoài vào ngày mưa.

Cụm thường gặp

讨厌 (ghét) / 厌烦 (chán ngán) / 厌倦 (chán chường)

Cách viết

厌

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 厌. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.