厌
yànHán-ViệtyếmTừ loạiđộng từ
chán, ghét, chán ghét
Giải nghĩa & ví dụ
嫌弃;憎恶
我讨厌下雨天出门。
wǒ tǎoyàn xiàyǔtiān chūmén.
Tôi ghét ra ngoài vào ngày mưa.
Cụm thường gặp
讨厌 (ghét) / 厌烦 (chán ngán) / 厌倦 (chán chường)
厌
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 厌. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.