研
yánHán-ViệtnghiênTừ loạiđộng từ
nghiên cứu, tìm tòi; nghiền, mài
Giải nghĩa & ví dụ
深入探求;细磨
他在大学里研究中国历史。
tā zài dàxué li yánjiū zhōngguó lìshǐ.
Anh ấy nghiên cứu lịch sử Trung Quốc ở trường đại học.
Cụm thường gặp
研究 (nghiên cứu) / 调研 (điều tra nghiên cứu) / 科研 (nghiên cứu khoa học)
研
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 研. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.