Bỏ qua điều hướng
Từ điển

研

yánHán-ViệtnghiênTừ loạiđộng từ

nghiên cứu, tìm tòi; nghiền, mài

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 深入探求;细磨

    他在大学里研究中国历史。

    tā zài dàxué li yánjiū zhōngguó lìshǐ.

    Anh ấy nghiên cứu lịch sử Trung Quốc ở trường đại học.

Cụm thường gặp

研究 (nghiên cứu) / 调研 (điều tra nghiên cứu) / 科研 (nghiên cứu khoa học)

Cách viết

研

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 研. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.