Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtápTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

ấn; đè; nén

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 从上向下用力

    请用手压住这张纸。

    qǐng yòng shǒu yā zhù zhè zhāng zhǐ.

    Xin dùng tay đè tờ giấy này.

Cụm thường gặp

压一下 (ấn xuống một cái) / 压住 (đè chặt) / 用手压 (dùng tay ấn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 压. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.