Bỏ qua điều hướng
Từ điển

旭日

Bính âmxùrìHán-Việthúc nhậtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

mặt trời mới mọc; vầng dương buổi sớm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 早晨刚升起的太阳

    旭日东升,海面一片金光。

    xùrì dōng shēng, hǎimiàn yī piàn jīnguāng.

    Mặt trời mọc phía đông, mặt biển rực một màu vàng.

Cụm thường gặp

旭日东升 (mặt trời mọc phía đông) / 一轮旭日 (một vầng dương) / 旭日初升 (vầng dương vừa mọc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 旭日. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.