Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmxuéHán-ViệthọcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 1

học; học tập

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 获得知识或掌握技能

    我在学汉语。

    wǒ zài xué Hànyǔ.

    Tôi đang học tiếng Hán.

Cụm thường gặp

学中文 (học tiếng Trung) / 学开车 (học lái xe) / 跟老师学 (học theo thầy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 学. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.