旋
xuánHán-ViệttoànTừ loạiđộng từ
xoay, quay vòng, lượn vòng; trở về
Giải nghĩa & ví dụ
转动;回,归
风车在风中不停地旋转。
fēngchē zài fēng zhōng bù tíng de xuánzhuǎn.
Cối xay gió xoay tròn không ngừng trong gió.
Cụm thường gặp
旋转 (xoay) / 凯旋 (khải hoàn) / 盘旋 (lượn vòng)
旋
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 旋. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.