Bỏ qua điều hướng
Từ điển

旋

xuánHán-ViệttoànTừ loạiđộng từ

xoay, quay vòng, lượn vòng; trở về

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 转动;回,归

    风车在风中不停地旋转。

    fēngchē zài fēng zhōng bù tíng de xuánzhuǎn.

    Cối xay gió xoay tròn không ngừng trong gió.

Cụm thường gặp

旋转 (xoay) / 凯旋 (khải hoàn) / 盘旋 (lượn vòng)

Cách viết

旋

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 旋. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.