虚
Bính âmxūHán-ViệthưTừ loạitính từ, phó từHSK 3.0cấp 7-9
trống rỗng, hư không; hư nhược, yếu; giả dối, không thật; uổng, phí, vô ích (không có kết quả)
Nghĩa theo từ loại
形
trống rỗng, hư không; hư nhược, yếu; giả dối, không thật
空;不真实;虚弱
他身体很虚,需要好好补一补。
tā shēntǐ hěn xū, xūyào hǎohǎo bǔ yi bǔ.
Cơ thể anh ấy rất yếu, cần bồi bổ cho tốt.
副
uổng, phí, vô ích (không có kết quả)
白白地;不实在地
这些年他没有虚度。
zhè xiē nián tā méiyǒu xūdù.
Những năm nay anh ấy không sống uổng phí.
Cụm thường gặp
虚有其表 (chỉ được cái vẻ ngoài) / 做贼心虚 (có tật giật mình) / 名不虚传 (danh không hư truyền)
虚
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 虚. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.