Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtTừ loạitính từ, phó từHSK 3.0cấp 7-9

trống rỗng, hư không; hư nhược, yếu; giả dối, không thật; uổng, phí, vô ích (không có kết quả)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. trống rỗng, hư không; hư nhược, yếu; giả dối, không thật

    空;不真实;虚弱

    他身体很虚,需要好好补一补。

    tā shēntǐ hěn xū, xūyào hǎohǎo bǔ yi bǔ.

    Cơ thể anh ấy rất yếu, cần bồi bổ cho tốt.

  1. uổng, phí, vô ích (không có kết quả)

    白白地;不实在地

    这些年他没有虚度。

    zhè xiē nián tā méiyǒu xūdù.

    Những năm nay anh ấy không sống uổng phí.

Cụm thường gặp

虚有其表 (chỉ được cái vẻ ngoài) / 做贼心虚 (có tật giật mình) / 名不虚传 (danh không hư truyền)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 虚. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.